靈椿

líng chūn linh xuân

Hán Việt: linh xuân · Pinyin: líng chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + 椿 (xuân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中的长寿之树。典出《庄子.逍遥游》﹕"上古有大椿者﹐以八千岁为春﹐八千岁为秋。" 2.喻年高德劭的人。 3.比喻父亲。