靈渠
linh cừ
Hán Việt: linh cừ · Pinyin: líng qú
Tổng quan
Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安, Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 長江|长江 với sông Châu Giang 珠江
Nghĩa
Việt
- Cihui Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安, Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 長江|长江 với sông Châu Giang 珠江
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運河名。位廣西興安縣西。秦始皇時(西元前219)由史祿負責開鑿而成。渠長六十公里,寬十五公尺,深數尺,為世界最早的等高運河,也是世界第一條人工運河。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国古代著名水利工程。在广西境内。公元前219年秦始皇为运输军粮以进军岭南,令史禄主持开凿。长34千米。连接湘江和漓江源流,沟通长江和珠江两大水系。近代因陆上交通兴盛,该渠航道作用逐渐消失,现主要用于灌溉。全国重点文物保护单位。
Eng
- CC-CEDICT Lingqu, canal in Xing'an county 興安|兴安[Xing1 an1], Guangxi, built in 214 BC to link the Yangtze 長江|长江[Chang2 Jiang1] to the Pearl River 珠江[Zhu1 jiang1]
- Cihui Lingqu, canal in Xing'an county 興安|兴安, Guangxi, built in 214 BC to link the Yangtze 長江|长江 to the Pearl River 珠江