灵灵然

linh linh nhiên

Hán Việt: linh linh nhiên

Tổng quan

LINH LINH NHIÊN Thiền lâm phương ngữ. Mô tả sự giác ngộ sáng suốt, thần thông vô ngại của bản tâm. Chương Cưu-ma-đa-la tổ thứ 19 trong CĐTĐL q. 2 ghi: 心本清淨無生滅無造作。無報應無勝負。寂寂然靈靈然。 Tâm vốn thanh tịnh, không sinh diệt, không tạo tác, không báo ứng, không hơn thua, lặng lẽ, sáng suốt thần thông vô ngại.

Cấu tạo: (linh) + (linh) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LINH LINH NHIÊN Thiền lâm phương ngữ. Mô tả sự giác ngộ sáng suốt, thần thông vô ngại của bản tâm. Chương Cưu-ma-đa-la tổ thứ 19 trong CĐTĐL q. 2 ghi: 心本清淨無生滅無造作。無報應無勝負。寂寂然靈靈然。 Tâm vốn thanh tịnh, không sinh diệt, không tạo tác, không báo ứng, không hơn thua, lặng lẽ, sáng suốt t…