灵
linh
Hán Việt: linh
Tổng quan
nhanh nhẹn tỉnh táo linh nghiệm hiệu quả thành hiện thực tinh thần linh hồn đã khuất quan tài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | linh |
| Quảng Đông | leng4 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | LYENG |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Baxter-Sagart | [r]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤeŋ |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {linh} [靈]. Giản thể của chữ [靈].
- Thiều Chửu Thần linh. Khí tinh anh của khí dương gọi là {thần} [神], khí tinh anh của khí âm gọi là {linh} [靈], ý nói vật gì được khí tinh anh đúc lại hơn cả trong các vật cùng loài với nó vậy. Như người là giống linh hơn cả muôn vật, con kỳ lân, con phượng hoàng, con rùa, con rồng gọi là {t…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lanh Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵 (形声。从巫,靈声。本义巫) 古时楚人称跳舞降神的巫为灵 灵,灵巫也。以玉事神。--《说文》 命灵氛为余占之。--《离骚》 灵连踡兮既留。--《楚辞·云中君》 灵偃蹇兮姣胶。--屈原《东皇太一》 又如灵子(指巫。以舞导引神的人) 神灵 天神曰灵。--《尸子》 灵者,神也。--《风俗通》 阳之精气曰神,阴之精气曰灵。--《大戴礼记·曾子问》 合五岳与八灵兮。--《楚辞·怨思》。注八方之神也。” 灵之来兮如云。--屈原《九歌·湘夫人》 又如灵神(神灵);灵祗(神明;神灵) 灵(靈)líng ⒈有效验~验。~丹妙药。 ⒉聪明,机敏,敏捷~敏。~活。~机。心…
Eng
- CC-CEDICT quick|alert|efficacious|effective|to come true|spirit|departed soul|coffin
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:霛、𩆮、𧨈、𩄀、𢩙【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音鈴。【玉篇】神靈也。【大戴禮】陽之精氣曰神,隂之精氣曰靈。【書·泰誓】惟人萬物之靈。【傳】靈,神也。【詩·大雅】以赫厥靈。又【大雅·靈臺傳】神之精明者稱靈。 又【詩·鄘風】靈雨旣零。【箋】靈,善也。 又【廣韻】福也。 又【廣韻】巫也。【楚辭·九歌】思靈保兮賢姱。 又靈氛,古之善占者。【屈原·離騷】欲從靈氛之吉占兮。 又【周禮·地官·鼓人】以靈鼓鼓社祭。【註】靈鼓,六面鼓也。 又【禮·檀弓】塗車芻靈。【註】芻靈,束茅爲人。 又【左傳·定九年】載蔥靈。【註】蔥靈,輺車名。 又【楚辭·天問】曜靈安臧。【註】曜靈,日也。又【揚雄·羽獵賦】上獵三靈之旒。【註】如淳曰:三靈,日月星垂象之應也。 又【廣韻】寵也。 又【禮·禮運】何謂四靈,麟鳳龜龍。【爾雅·釋魚】二曰靈龜。【註】卽今觜蠵龜。一名靈蠵,能鳴。【史記·龜筴傳】下有伏靈,上有兔絲。 又【諡法】亂而不損曰靈,不勤成名曰靈,死而志成曰靈,死見神能曰靈,好祭鬼怪曰靈,極知鬼神曰靈。 又州名。【史記·匈奴傳】丁靈。【註】魏略云:丁靈,在康居北。【後漢·西羌傳】擊零昌於靈州。【韻會】魏武置靈州,取靈武縣名。 又姓。【廣韻】風俗通云:齊靈公之後。或云宋公子靈圉龜之後。 又叶靈年切,音連。【道藏歌】冥化自有數,我眞法自然。妙曲發空洞,宮商結仙靈。【說文】本作𤫊。
Thuyết Văn
𤫊或从巫。
【靈】 (linh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 巫 (vu (Đồng cốt)) Nghĩa: 𤫊 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 灵 · 霊 · 霛 · 䨩 · 𠳄 · 𡀓 · 𢩙 · 𢩝 · 𤫊 · 𤴤 · 𧈀 · 𧨈