靈貓

líng māo linh miêu

Hán Việt: linh miêu · Pinyin: líng māo

Tổng quan

cầy hương (mèo trên cây) | cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cấu tạo: (linh) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầy hương (mèo trên cây) | cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物門哺乳綱食肉目靈貓科。狀如鼬,體狹,不計尾部,長約二、三尺,毛色灰黃,有明顯黑白斑,產於熱帶,肛門有香味分泌腺,可提煉香料。也稱為「香貓」、「香貍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,嘴尖,耳朵窄,毛灰黄色,有黑褐色斑纹。身体下部有分泌腺,能分泌油质芳香液体。吃野果和小动物。生活在浙江、福建、广东等省和东南亚。

Eng

  • CC-CEDICT civet (arboreal cat)|viverrid (mammal group including mongoose and civet)
  • Cihui civet (arboreal cat); viverrid (mammal group including mongoose and civet)