靈童
linh đồng
Hán Việt: linh đồng · Pinyin: líng tóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仙童; 即童真。受过十戒的沙弥; 神童﹐聪明的儿童。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仙童。 2.即童真。受过十戒的沙弥。 3.神童﹐聪明的儿童。
Eng
- Cihui 靈童 íngtóng n. <Dao.> immortal boy M:ge/¹míng/²wèi