靈鞭

líng biān linh tiên

Hán Việt: linh tiên · Pinyin: líng biān

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神人使用的鞭子。晋伏琛《三齐略记》﹕"始皇作石塘﹐欲过海看日出处﹐时有神人﹐能驱石下海﹐石去不速﹐神辄鞭之﹐皆流血﹐至今悉赤。阳城山石尽起立﹐嶷嶷东倾﹐状如相随行。"后用以为典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神人使用的鞭子。晋伏琛《三齐略记》﹕"始皇作石塘﹐欲过海看日出处﹐时有神人﹐能驱石下海﹐石去不速﹐神辄鞭之﹐皆流血﹐至今悉赤。阳城山石尽起立﹐嶷嶷东倾﹐状如相随行。"后用以为典。