灶台
táo thai
Hán Việt: táo thai · Pinyin: zào tái
Tổng quan
mặt bếp; mặt rang
1.灶上放东西的平面部分。亦泛指灶。又称锅台。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bệ bếp
- Tần suất từ nền lò sưởi, lòng lò sưởi, khoảng lát (đá, xi măng, gạch...) trước lò sưởi, (kỹ thuật) đáy lò, lòng lò (lò luyện kim...), gia đình, tổ ấm; mặt bếp; mặt rang
- Biên soạn top of the kitchen range
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.灶上放东西的平面部分。亦泛指灶。又称锅台。
- Kaggle Zh-Vi hearth
Eng
- Cihui 灶臺 àotái n. top of the kitchen range
- Tần suất từ n. top of the kitchen range
Đức
- Handedict Herd