灶火

zào huotáo hỏa

Hán Việt: táo hỏa · Pinyin: zào huo

Tổng quan

nhà bếp.; bếp; lò. trên bếp đang hấp cơm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.炊烟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.灶中的火,也指灶。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷九.如是我聞三》:「後嬰惡疾,楚毒萬端,猶曰此誦咒我未漱口,焚香用灶火,故得此報,非有他也。」 2.指廚房。元.李文蔚《圯橋進履》第一折:「等的天色將次晚,趓在人家灶火邊,若是無人撞入去,偷了東西一道煙。」

Cấu tạo: 竈 (táo) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bếp
  • Cihui phòng bếp
  • Tần suất từ bếp , phòng bếp; 1. nhà bếp. 2. bếp; lò. trên bếp đang hấp cơm; bếp; lò
  • Biên soạn 1. kitchen 2. kitchen range; cooking stove

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.灶中的火,也指灶。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷九.如是我聞三》:「後嬰惡疾,楚毒萬端,猶曰此誦咒我未漱口,焚香用灶火,故得此報,非有他也。」 2.指廚房。元.李文蔚《圯橋進履》第一折:「等的天色將次晚,趓在人家灶火邊,若是無人撞入去,偷了東西一道煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.炊烟。

Eng

  • Cihui 灶火 àohuo n. <topo.> 1. kitchen 2. kitchen range; cooking stove
  • Tần suất từ n. <topo.> 1. kitchen 2. kitchen range; cooking stove

Đức

  • Handedict Herdfeuer, Ofenfeuer

Từ liên quan

Gần nghĩa

火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井 · 火亮 · 火伤