灸刺

jiǔ cì cứu thứ

Hán Việt: cứu thứ · Pinyin: jiǔ cì

Tổng quan

Cấu tạo: (cứu) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以艾灸和針刺治病。漢.史游《急就篇》卷四:「灸刺和藥逐去邪。」《黃帝內經素問.卷七.血氣形志》:「形樂志苦,病生於脈,治之以灸刺。」 2.去除積弊。漢.桓寬《鹽鐵論.輕重》:「事灸刺稽滯,開利百脈,是以萬物流通,而縣官富實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艾灸和针刺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.艾灸和针刺。

Eng

  • Cihui 灸刺 jiǔcì n. cautery and acupuncture