灸发 jiǔ fā·cứu phát Hán Việt: cứu phát · Pinyin: jiǔ fā Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.烧灼头发。古人有灸发以明心迹之习。 Cấu tạo: 灸 (cứu) + 發 (phát)Pinyinjiǔ fāHán Việtcứu phátCấu tạo灸 + 發 · cứu + phát nghĩa thành phần: cứu + phát Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.烧灼头发。古人有灸发以明心迹之习。 Từ liên quan Gần nghĩa发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作