灸法
cứu pháp
Hán Việt: cứu pháp · Pinyin: jiǔ fǎ
Tổng quan
thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種中醫的治病方法。點燃由艾葉等藥物製成的艾炷或艾卷,利用灼熱的方式,刺激人體上一定的體表部位,以達到治療目的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见针灸”。
- Tân Hoa Tự Điển 见针灸”(1037页)。
Eng
- CC-CEDICT moxibustion (TCM)
- Cihui moxibustion (TCM)