灼傷

zhuó shāng chước thương

Hán Việt: chước thương · Pinyin: zhuó shāng

Tổng quan

vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.) | bị bỏng (da, v.v.) | (nghĩa bóng) (như tức giận, ghen tuông, v.v.) làm tổn thương (ai đó)

Cấu tạo: (chước) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.) | bị bỏng (da, v.v.) | (nghĩa bóng) (như tức giận, ghen tuông, v.v.) làm tổn thương (ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 灼傷是指皮膚或其他組織受日晒、火焰、熱力、電力、化學物質、摩擦力或輻射等導致的創傷。人體灼傷,輕者表皮發紅、疼痛,重者則傷及皮下組織,亦可引起休克。

Eng

  • CC-CEDICT a burn (tissue damage from heat, chemicals etc)|to burn (the skin etc)|(fig.) (of anger, jealousy etc) to hurt (sb)
  • Cihui 灼傷 huóshāng n. burn