灼烧

zhuó shāochước thiêu

Hán Việt: chước thiêu · Pinyin: zhuó shāo

Tổng quan

bỏng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹焚烧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熾熱燃燒。如:「那個小孩被火灼燒成重傷,醫生正在進行植皮手術。」

Cấu tạo: 灼 (chước) + 燒 (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháy: bỏng
  • Tần suất từ bỏng
  • Biên soạn 灼燒 huóshāo v. burn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹焚烧。
  • Kaggle Zh-Vi cauma

Eng

  • Cihui 灼燒 huóshāo v. burn
  • Tần suất từ 灼燒 huóshāo v. burn

Đức

  • Handedict Zündung (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

灼伤 · 灼急 · 灼明 · 灼灼 · 灼热 · 灼然 · 灼燒 · 灼痛