灼然
chước nhiên
Hán Việt: chước nhiên · Pinyin: zhuó rán
Tổng quan
CHƯỚC NHIÊN Thực sự. VMQL q. trung ghi: 舉長慶問秀才云。佛教云。眾生日用而不知儒書亦云。日用而不知。不知箇什麼。秀才云。不知大道。師云。灼然不知。 Nêu ra việc Trường Khánh hỏi Tú Tài: Phật giáo nói chúng sinh dùng hằng ngày mà không biết. Sách Nho cũng
1.明显貌。 2.焦急貌。 3.嚣张貌。 4.晋代举试科目名,为九品中正的第二品。
明白、清楚。《書經.呂刑》漢.孔安國.傳:「灼然彰著四方,故天下之士無不惟德之勤。」晉.劉寔〈崇讓論〉:「推讓之風行,則賢與不肖灼然殊矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ CHƯỚC NHIÊN Thực sự. VMQL q. trung ghi: 舉長慶問秀才云。佛教云。眾生日用而不知儒書亦云。日用而不知。不知箇什麼。秀才云。不知大道。師云。灼然不知。 Nêu ra việc Trường Khánh hỏi Tú Tài: Phật giáo nói chúng sinh dùng hằng ngày mà không biết. Sách Nho cũng nói dùng hằng ngày mà không biết. Vậy không biết cái gì? Tú Tài nói: Không biết đại đạo. Sư nói: Thực sự ông không biết
- Biên soạn 灼然 zhuórán adv. clearly; obviously ◆v.p. 1. anxious; worried 2. scorching hot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白、清楚。《書經.呂刑》漢.孔安國.傳:「灼然彰著四方,故天下之士無不惟德之勤。」晉.劉寔〈崇讓論〉:「推讓之風行,則賢與不肖灼然殊矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.明显貌。 2.焦急貌。 3.嚣张貌。 4.晋代举试科目名,为九品中正的第二品。
Eng
- JMdict shining
- JMdict radiant
- JMdict evident
- JMdict clear
- JMdict clear (miracle, sign from the Gods) manifest
- JMdict plain as day
- JMdict obvious
- Cihui 灼然 zhuórán adv. clearly; obviously ◆v.p. 1. anxious; worried 2. scorching hot
- Tần suất từ 灼然 zhuórán adv. clearly; obviously ◆v.p. 1. anxious; worried 2. scorching hot
ja
- JMdict 灼然(しゃくぜん)
- JMdict 灼然(いやちこ)
other
- Nguồn khác VMQL q
- Nguồn khác trung ghi: 舉長慶問秀才云。佛教云。眾生日用而不知儒書亦云。日用而不知。不知箇什麼。秀才云。不知大道。師云。灼然不知。 Nêu ra việc Trường Khánh hỏi Tú Tài: Phật giáo nói chúng sinh dùng hằng ngày mà không biết
- Nguồn khác Sách Nho cũng nói dùng hằng ngày mà không biết
- Nguồn khác Vậy không biết cái gì? Tú Tài nói: Không biết đại đạo
- Nguồn khác Sư nói: Thực sự ông không biết