灼燒
chước thiêu
Hán Việt: chước thiêu · Pinyin: zhuó shāo
Tổng quan
cháy: bỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui cháy: bỏng
- Cihui cháy; bỏng。焚燒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熾熱燃燒。如:「那個小孩被火灼燒成重傷,醫生正在進行植皮手術。」
Eng
- Cihui 灼燒 huóshāo v. burn