灼痛
chước thống
Hán Việt: chước thống · Pinyin: zhuó tòng
Tổng quan
phỏng; bỏng
因末梢神經受損,引起局部皮膚表面劇烈而持久的燒灼痛感。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bỏng (tức là vết thương)
- Cihui đau rát
- Tần suất từ bị bỏng (tức là vết thương) , đau rát; phỏng; bỏng; bỏng
- Biên soạn 灼痛 huótòng n. burning pain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因末梢神經受損,引起局部皮膚表面劇烈而持久的燒灼痛感。
Eng
- Cihui burn (i.e. wound); burning pain
- Tần suất từ 灼痛 huótòng n. burning pain