灼見
chước kiến
Hán Việt: chước kiến · Pinyin: zhuó jiàn
Tổng quan
nhìn rõ | hiểu biết sâu sắc | quan điểm sâu sắc hấy rõ. chước kiến chước kiến ☆Thấy rõ. thấy rõ; biết rõ; nhận thức rõ ràng。透徹的見解。 真知灼見 hiểu biết sâu rộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui chước kiến chước kiến ☆Thấy rõ.
- Cihui nhìn rõ | hiểu biết sâu sắc | quan điểm sâu sắc hấy rõ. chước kiến chước kiến ☆Thấy rõ. thấy rõ; biết rõ; nhận thức rõ ràng。透徹的見解。 真知灼見 hiểu biết sâu rộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清楚、透澈的看出。《書經.立政》:「克知三有宅心,灼見三有俊心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹洞察,看清楚; 明白透彻的见解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹洞察,看清楚。 2.明白透彻的见解。
Eng
- CC-CEDICT to see clearly|deep insight|profound view
- Cihui to see clearly; deep insight; profound view