災區

zāi qū tai khu

Hán Việt: tai khu · Pinyin: zāi qū

Tổng quan

khu vực thiên tai | vùng bị ảnh hưởng ùng đất gặp việc không may lớn lao xảy tới. tai khu tai khu ☆Vùng đất gặp việc không may lớn lao xảy tới.

Cấu tạo: (tai) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai khu tai khu ☆Vùng đất gặp việc không may lớn lao xảy tới.
  • Cihui khu vực thiên tai | vùng bị ảnh hưởng ùng đất gặp việc không may lớn lao xảy tới. tai khu tai khu ☆Vùng đất gặp việc không may lớn lao xảy tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生災害的地區。如:「煤礦災區」、「水災災區」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾区"; 受灾的地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾区"。 2.受灾的地区。

Eng

  • CC-CEDICT disaster area; stricken region
  • Cihui disaster area; stricken region