災厄

zāi è tai ách

Hán Việt: tai ách · Pinyin: zāi è

Tổng quan

nghịch cảnh | thảm khốc | thảm họa

Cấu tạo: (tai) + (ách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai ách tai ách ☆Điều không may lớn lao xảy tới làm cho khốn khổ.
  • Cihui nghịch cảnh | thảm khốc | thảm họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難、禍患。明.朱權《荊釵記》第七齣:「相公,接待不周,春牛上宅,並無災厄。」《二刻拍案驚奇》卷二九:「至於成就人功名,度脫人災厄,撮合人夫婦,這樣的事,往往有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾厄"。亦作"灾阸"; 灾祸;苦难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾厄"。亦作"灾阸"。 2.灾祸;苦难。

Eng

  • CC-CEDICT adversity|catastrophe|disaster
  • Cihui 災厄 āi'è n. <wr.> 1. mishap 2. catastrophe

ja

  • JMdict calamity|disaster|accident