災厄

zāi ètai ách

Hán Việt: tai ách · Pinyin: zāi è

Tổng quan

nghịch cảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"灾厄"。亦作"灾阸"。 2.灾祸; 苦难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

災難、禍患。明.朱權《荊釵記》第七齣:「相公,接待不周,春牛上宅,並無災厄。」《二刻拍案驚奇》卷二九:「至於成就人功名,度脫人災厄,撮合人夫婦,這樣的事,往往有之。」

Cấu tạo: 災 (tai) + 厄 (ách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Điều không may lớn lao xảy tới làm cho khốn khổ.; nghịch cảnh , thảm khốc , thảm họa; iều không may lớn lao xảy tới làm cho khốn khổ
  • Biên soạn 災厄 āi'è n. <wr.> 1. mishap 2. catastrophe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難、禍患。明.朱權《荊釵記》第七齣:「相公,接待不周,春牛上宅,並無災厄。」《二刻拍案驚奇》卷二九:「至於成就人功名,度脫人災厄,撮合人夫婦,這樣的事,往往有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾厄"。亦作"灾阸"。 2.灾祸; 苦难。

Eng

  • JMdict calamity
  • JMdict disaster
  • JMdict accident
  • Cihui 災厄 āi'è n. <wr.> 1. mishap 2. catastrophe
  • Tần suất từ 災厄 āi'è n. <wr.> 1. mishap 2. catastrophe

ja

  • JMdict 災厄(さいやく)

other

  • Nguồn khác Điều không may lớn lao xảy tới làm cho khốn khổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

厄兰 · 厄境 · 厄娃 · 厄尔 · 厄運 · 厄難 · 災區 · 災害