災怪

zāi guài tai quái

Hán Việt: tai quái · Pinyin: zāi guài

Tổng quan

Cấu tạo: (tai) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a quỷ làm hại người. Ta còn hiểu là tính tình lạ lùng, hay chọc phá người khác, gây phiền hà khó chịu. tai quái tai quái ☆Ma quỷ làm hại người. Ta còn hiểu là tính tình lạ lùng, hay chọc phá người khác, gây phiền hà khó chịu.