災患
tai hoạn
Hán Việt: tai hoạn · Pinyin: zāi huàn
Tổng quan
tai nạn
1.亦作"灾患"。 2.灾难; 祸害。
災害、災難。《左傳.成公十八年》:「匡乏困,救災患。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)修禪定上有八種之災患。見八災患條。☸
- Biên soạn calamity; disaster
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災害、災難。《左傳.成公十八年》:「匡乏困,救災患。」
Eng
- Cihui 災患 āihuàn n. calamity; disaster