災戾
tai lệ
Hán Việt: tai lệ · Pinyin: zāi lì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gang trái — Việc ngang trái, không may xảy tới. tai lệ tai lệ ☆Ngang trái — Việc ngang trái, không may xảy tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災殃戾氣。《漢書.卷二四.食貨志下》:「古者天降災戾,於是乎量資幣,權輕重,以救民。」
Eng
- Cihui 災戾 zāilì n. disasters; calamities