災異

zāi yì tai dị

Hán Việt: tai dị · Pinyin: zāi yì

Tổng quan

thiên tai: tai nạn/tai hoạ

Cấu tạo: (tai) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều khác thường xảy tới, gây hại lớn lao. tài dị tài dị ☆Điều khác thường xảy tới, gây hại lớn lao. thiên tai; tai nạn; tai hoạ。指自然災害和某些特異的自然現象,如水災、地震、日食等。
  • Cihui thiên tai: tai nạn/tai hoạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因事物的反常而造成的災禍。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「災異蜂起,寇賊縱橫,夷狄猾夏,戎事不息。」《三國演義》第一○二回:「有此數般災異,丞相只宜謹守,不可妄動。」

Eng

  • Cihui 災異 zāiyì n. disasters resulting from unusual phenomena

ja

  • JMdict natural disaster|calamity