災胞 tai bào Hán Việt: tai bào Tổng quan Cấu tạo: 災 (tai) + 胞 (bào)Hán Việttai bàoCấu tạo災 + 胞 · tai + bào nghĩa thành phần: tai + bào Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 遭遇災難的同胞。如:「各地災胞不斷地湧入臨時庇護所,需要更多人力與物資的救助。」EngCihui 災胞 āibāo n. fellow victim of a calamity