災變

zāi biàn tai biến

Hán Việt: tai biến · Pinyin: zāi biàn

Tổng quan

thảm họa | thay đổi nghiêm trọng iệc không may xảy tới thình lình. tai biến tai biến ☆Việc không may xảy tới thình lình. tai biến; tai nạn; biến cố。災難、變故。

Cấu tạo: (tai) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai biến tai biến ☆Việc không may xảy tới thình lình.
  • Cihui thảm họa | thay đổi nghiêm trọng iệc không may xảy tới thình lình. tai biến tai biến ☆Việc không may xảy tới thình lình. tai biến; tai nạn; biến cố。災難、變故。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難、變故。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.劉輔》:「臣聞天之所與,必先賜以符瑞;天之所違,必先降以災變。此神明之徵應,自然之占驗也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因自然现象反常而引起的灾害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因自然现象反常而引起的灾害。

Eng

  • CC-CEDICT catastrophe|cataclysmic change
  • Cihui catastrophe; cataclysmic change