災變
tai biến
Hán Việt: tai biến · Pinyin: zāi biàn
Tổng quan
tai biến; tai nạn; biến cố
1.因自然现象反常而引起的灾害。
災難、變故。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.劉輔》:「臣聞天之所與,必先賜以符瑞; 天之所違,必先降以災變。此神明之徵應,自然之占驗也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tai nạn; biến cố
- Biên soạn disaster; calamity; catastrophe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災難、變故。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.劉輔》:「臣聞天之所與,必先賜以符瑞; 天之所違,必先降以災變。此神明之徵應,自然之占驗也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因自然现象反常而引起的灾害。
Eng
- Cihui catastrophe; cataclysmic change
- Tần suất từ n. disaster; calamity; catastrophe
Đức
- Handedict Kataklysmus (S, Geol)
other
- Nguồn khác Việc không may xảy tới thình lình