災障

zāi zhàng tai chướng

Hán Việt: tai chướng · Pinyin: zāi zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tai) + (chướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難、災禍。元.劉時中〈端正好.眾生靈套.叨叨令〉:「有錢的納寵妾買人口偏興旺,無錢的受飢餒填溝壑遭災障。」《宋元戲文輯佚.林招得》:「一心告神,願我無災障。」