災情

zāi qíng tai tình

Hán Việt: tai tình · Pinyin: zāi qíng

Tổng quan

tình hình thảm họa | tai ương tình hình tai nạn; tình hình thiên tai。受災的情況。

Cấu tạo: (tai) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình thảm họa | tai ương tình hình tai nạn; tình hình thiên tai。受災的情況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受災的情況。如:「災情慘重」。《清史稿.卷一二一.食貨志二》:「然災情重者,率全行蠲免。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾情"; 受灾的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾情"。 2.受灾的情况。

Eng

  • CC-CEDICT disastrous situation; calamity
  • Cihui disastrous situation; calamity