災星

zāi xīng tai tinh

Hán Việt: tai tinh · Pinyin: zāi xīng

Tổng quan

sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu | (ví dụ) ai đó hoặc điều gì đó mang lại tai họa

Cấu tạo: (tai) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu | (ví dụ) ai đó hoặc điều gì đó mang lại tai họa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾星"; 古人以天象附会人事。认为某一星辰出现异常,人间便会有相应的灾变,因称引起灾变的星体为灾星◇世星命家谓人的命运亦与星辰相关,流年不利,往往由于灾星照临。亦泛指恶运;灾难。唐司空图逸句"忍事敌灾星。" 3.喻指造成巨大灾难的人或事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾星"。 2.古人以天象附会人事。认为某一星辰出现异常,人间便会有相应的灾变,因称引起灾变的星体为灾星◇世星命家谓人的命运亦与星辰相关,流年不利,往往由于灾星照临。亦泛指恶运;灾难。唐司空图逸句"忍事敌灾星。" 3.喻指造成巨大灾难的人或事物。

Eng

  • CC-CEDICT comet or supernova viewed as evil portent|(fig.) sb or sth that brings disaster
  • Cihui comet or supernova viewed as evil portent; (fig.) sb or sth that brings disaster