灿然
xán nhiên
Hán Việt: xán nhiên · Pinyin: càn rán
Tổng quan
sáng chói; sáng loá
形容明亮:阳光~, ~炫目, ~一新。
形容光彩明亮。元.周密《武林舊事.卷二.元夕》:「花邊水際,燈燭燦然。」《三國演義》第三三回:「南方旺氣燦然,恐未可圖也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng sủa: sáng chói/sáng loá
- Tần suất từ sáng chói; sáng loá
- Biên soạn 燦然 cànrán v.p. bright
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容明亮:阳光~, ~炫目, ~一新。
Eng
- Cihui 燦然 cànrán v.p. bright
- Tần suất từ 燦然 cànrán v.p. bright