爐灶

lú zào lô táo

Hán Việt: lô táo · Pinyin: lú zào

Tổng quan

bếp

Cấu tạo: (lô) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.爐子和灶。如:「在某些偏遠地區,仍有部分人家使用爐灶升火煮飯。」 2.比喻事業的基礎。如:「經過一年的休養生息,他決心另起爐灶,從頭開始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炉子和灶的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.炉子和灶的统称。

Eng

  • CC-CEDICT stove
  • Cihui stove