灶
táo
Hán Việt: táo · Pinyin: zào
Tổng quan
Cũng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zào |
|---|---|
| Hán Việt | táo |
| Quảng Đông | zou3 |
| Mân Nam | tsàu |
| Nhật Bản | SOU |
| Chú âm | ㄗㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cauh |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤuk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤuk-s |
| Phản thiết | 則到切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {táo} [竈]. Như {lô táo} [爐灶] bếp lò. Giản thể của chữ 竈
- Thiều Chửu Bếp, nặn đất làm bếp đun cũng gọi là {táo}. Tục quen viết là chữ {táo} [灶]. Dị dạng của chữ 灶
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以磚土或石塊砌成,用來生火烹飪的設備。如:「土灶」、「爐灶」、「石灶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灶 (会意。从火从土。繁体从穴,鼀声。本义用砖石等砌成,供烹煮食物、烧水的设备) 同本义 灶,炊穴也。--《说文》 灶者,火之主。人所以自养也。--《白虎通·五祀》 灶烟阳。--《汉书·五行志》 灶者,老妇之祭也。--《礼记·郊特牲》 井灶有遗处,桑竹残朽株。--陶渊明《归园田居》 又如灶床脚(紧靠炉灶旁边的地面);锅灶;行军灶;灶妄(掌炉煮饭的婢女);灶下养(厨役。古代对厨师的贱称);灶燎(上灶头烧火) 烧炼或锻造的设备 灶神 灶(竈)zào用砖土等砌成的供烧水、烹饪蒸煮等用之设备放~上。
Eng
- CC-CEDICT kitchen stove|kitchen; mess; canteen
- CC-CEDICT variant of 灶[zao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤則到切,音躁。【說文】炊竈也。亦作窖。【釋名】竈,造也,造創食物也。【博雅】𥧸謂之竈,其脣謂之陘,其窻謂之突,突下謂之甄。【禮·月令】孟夏祀竈。【蔡邕·獨斷】夏爲太陽,其氣長養,祀之於竈,在廟門外之東,先席於門奧西東,設主於竈陘。【淮南子·汜論訓】炎帝作火官,死而爲竈神。【莊子·達生篇】竈有髻。【註】髻竈神,著赤衣,狀如美女。【後漢·隂興傳】隂子方,臘日晨炊而竈神形見,因以黃羊祀之。【雜五行書】竈神名禪,字子郭。 又【字彙補】與造通。【周禮·春官】大祝掌六祈,二曰造。【註】造,故書作竈。杜子春讀爲造次之造。
Thuyết Văn
或不省作。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人皆作竈。
【竈】 (táo) Nghĩa: hoặc (Hoặc) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) tác (Nhấc lên. Như {chấn )
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竈 · 𥨫 · 𥩋 · 灶 · 竃 · 竈 · 灶 · 竈 · 竃 · 灶 · 竈