炊火

xuy hỏa

Hán Việt: xuy hỏa

Tổng quan

nhóm lửa; nhen lửa.; hậu duệ; thế hệ con cháu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.燒飯的煙火。 2.比喻子嗣或人煙。《漢書.卷六三.武五子傳.燕刺王劉旦傳》:「近狎作亂,內外俱發,趙氏無炊火焉。」

Cấu tạo: 炊 (xuy) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con cháu
  • VietPhrases nhen lửa; hậu duệ; thế hệ con cháu
  • Tần suất từ 1. nhóm lửa; nhen lửa. 2. hậu duệ; thế hệ con cháu; nhen lửa; hậu duệ; thế hệ con cháu
  • Biên soạn 炊火 chuīhuǒ n. cooking fire as indicator of human habitation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燒飯的煙火。 2.比喻子嗣或人煙。《漢書.卷六三.武五子傳.燕刺王劉旦傳》:「近狎作亂,內外俱發,趙氏無炊火焉。」

Eng

  • Cihui 炊火 chuīhuǒ n. cooking fire as indicator of human habitation
  • Tần suất từ 炊火 chuīhuǒ n. cooking fire as indicator of human habitation

Từ liên quan

Gần nghĩa

火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井 · 火亮 · 火伤