炊爨

chuī cuàn xuy thoán

Hán Việt: xuy thoán · Pinyin: chuī cuàn

Tổng quan

nhóm lửa và nấu ăn

Cấu tạo: (xuy) + (thoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm lửa và nấu ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒火煮飯。《儒林外史》第四三回:「搜了巢穴,將敗殘的苗子盡行殺了,苗婆留在軍中,執炊爨之役。」《紅樓夢》第五三回:「近日園中姊妹皆各在房中吃飯,炊爨飲食亦便,寶玉自能變法要湯要羹調停。」

Eng

  • CC-CEDICT to light a fire and cook a meal
  • Cihui to light a fire and cook a meal