炊砂作飯
xuy sa tác phạn
Hán Việt: xuy sa tác phạn · Pinyin: chuī shā zuò fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煮沙子作飯。比喻徒勞無功,白費力氣。唐.顧況〈行路難〉:「君不見:擔雪塞井空用力,炊砂作飯豈堪食?」也作「炊沙成飯」、「炊沙作飯」。
Hán Việt: xuy sa tác phạn · Pinyin: chuī shā zuò fàn