炊餅
xuy bính
Hán Việt: xuy bính
Tổng quan
bánh hấp
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh hấp。發麵夾油、芝麻醬等蒸成的餅。
- Cihui bánh hấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒸餅。宋時為避仁宗諱(仁宗廟諱貞)故改稱為「炊餅」。見宋.吳處厚《青箱雜記》卷二。《水滸傳》第二四回:「武大在清河縣住不牢,搬來這陽谷紫石街賃房居住,每日仍舊挑賣炊餅。」
Eng
- Cihui 炊餅 huībǐng n. steamed cake M:²zhī