炎凉

yán liángviêm lương

Hán Việt: viêm lương · Pinyin: yán liáng

Tổng quan

thất thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

一冷一热,比喻人情势利反覆,随世事变化而变化世态炎凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.氣候冷熱無常。北魏.酈道元《水經注.滍水注》:「地勢不殊,而炎涼異致。」 2.比喻人情的冷暖。南朝梁.簡文帝〈倡婦怨情詩十二韻〉:「含涕坐度日,俄頃變炎涼。」 3.比喻盛衰。宋.蘇軾〈景純見和復次韻贈之〉詩二首之一:「解組歸來道益光,坐看百物自炎涼。」

Cấu tạo: 炎 (viêm) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng lạnh: thất thường
  • Tần suất từ thất thường
  • Biên soạn v.p. 1. hot and cold 2. snobbish ◆n. 1. snobbishness 2. change in attitude toward persons 3. variations in temperature

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一冷一热,比喻人情势利反覆,随世事变化而变化世态炎凉。

Eng

  • Cihui 炎涼 ánliáng* v.p. 1. hot and cold 2. snobbish ◆n. 1. snobbishness 2. change in attitude toward persons 3. variations in temperature; ►See also shìtài-yánliáng
  • Tần suất từ v.p. 1. hot and cold 2. snobbish ◆n. 1. snobbishness 2. change in attitude toward persons 3. variations in temperature, , ►See also shìtài-yánliáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

炎凉世态 · 凉亭 · 凉凉 · 凉友 · 凉台 · 凉城 · 凉山 · 凉州