炎涼

yán liáng viêm lương

Hán Việt: viêm lương · Pinyin: yán liáng

Tổng quan

nóng lạnh: thất thường

Cấu tạo: (viêm) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng lạnh: thất thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一冷一热,比喻人情势利反覆,随世事变化而变化世态炎凉。

Eng

  • Cihui 炎涼 ánliáng* v.p. 1. hot and cold 2. snobbish ◆n. 1. snobbishness 2. change in attitude toward persons 3. variations in temperature||►See also shìtài-yánliáng