炎帝

yán dì viêm đế

Hán Việt: viêm đế · Pinyin: yán dì

Tổng quan

Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农 Thần Nông iệu của vua Thần Nông thời thượng cổ. viêm đế viêm đế ☆Hiệu của vua Thần Nông thời thượng cổ.

Cấu tạo: (viêm) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农 Thần Nông iệu của vua Thần Nông thời thượng cổ. viêm đế viêm đế ☆Hiệu của vua Thần Nông thời thượng cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。傳說中的上古帝王神農氏。因以火德王,故稱為「炎帝」。《五代史平話.梁史.卷上》:「那時諸侯皆已順從,獨蚩尤共著炎帝侵暴諸侯,不服王化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的上古姜姓部族首领。原居于姜水流域,后向东发展到中原地区。曾经和黄帝在阪泉(今河北涿鹿东南)交战,被打败后与黄帝的部落结成联盟,互相通婚。中国人自称炎黄子孙,敬奉他和黄帝为中华民族的共同祖先。一说炎帝即神农氏。

Eng

  • CC-CEDICT Flame Emperors (c. 2000 BC), legendary dynasty descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God
  • Cihui Flame Emperors (c. 2000 BC), legendary dynasty descended from Shennong 神農|神农 Farmer God