炎症性的
viêm chứng tính đích
Hán Việt: viêm chứng tính đích
Tổng quan
có tính chất khích động, nhằm khích động, (y học) dễ viên, do viêm (y học) viêm
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 viêm
Mainland
- Kaggle Zh-Vi inflammatory
Hán Việt: viêm chứng tính đích
có tính chất khích động, nhằm khích động, (y học) dễ viên, do viêm (y học) viêm