炎癥

viêm chứng

Hán Việt: viêm chứng

Tổng quan

viêm nhiễm; diễm chứng/diễm trưng/viêm chứng/viêm trưng/đàm chứng/đàm trưng: chứng viêm; 名 chứng viêm; chứng viêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

机体对有害刺激产生的以防御为主的反应现象,局部多有红、热、肿、痛、功能障碍等症状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醫學上指組織對於外來刺激所產生的防禦性反應。典型的徵候是紅、腫、熱、痛以及患部的機能障礙。

Cấu tạo: 炎 (viêm) + 症 (chứng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

炎凉 · 炎刀 · 炎夏 · 炎天 · 炎帝 · 炎性 · 炎方 · 炎日