炒作

chǎo zuò sao tác

Hán Việt: sao tác · Pinyin: chǎo zuò

Tổng quan

quảng cáo rầm rộ | quảng bá (trên truyền thông)

Cấu tạo: (sao) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng cáo rầm rộ | quảng bá (trên truyền thông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻意以人為操作製造某種效果,以達成目的。如:「炒作股票」、「炒作新聞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指频繁买进卖出,制造声势,从中牟利;为扩大人或事物的影响而通过媒体反复做夸大的宣传:经过一番新闻~,这位歌星名气大振。

Eng

  • CC-CEDICT to hype|to promote (in the media)
  • Cihui to hype; to promote (in the media)