炒作

chǎo zuòsao tác

Hán Việt: sao tác · Pinyin: chǎo zuò

Tổng quan

quảng cáo rầm rộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指频繁买进卖出,制造声势,从中牟利; 为扩大人或事物的影响而通过媒体反复做夸大的宣传:经过一番新闻~,这位歌星名气大振。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刻意以人為操作製造某種效果,以達成目的。如:「炒作股票」、「炒作新聞」。

Cấu tạo: 炒 (sao) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng bá (trên truyền thông)
  • Tần suất từ quảng cáo rầm rộ , quảng bá (trên truyền thông)
  • Biên soạn 炒作 hǎozuò v. 1. speculate (in stocks/etc.) 2. make a hubbub about sth. 3. drive up (prices)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻意以人為操作製造某種效果,以達成目的。如:「炒作股票」、「炒作新聞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指频繁买进卖出,制造声势,从中牟利; 为扩大人或事物的影响而通过媒体反复做夸大的宣传:经过一番新闻~,这位歌星名气大振。

Eng

  • Cihui to hype; to promote (in the media)
  • Tần suất từ 炒作 hǎozuò v. 1. speculate (in stocks/etc.) 2. make a hubbub about sth. 3. drive up (prices)

Đức

  • Handedict ausschlachten (umg) (V, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱