炒信

chǎo xìn sao tín

Hán Việt: sao tín · Pinyin: chǎo xìn

Tổng quan

(người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)

Cấu tạo: (sao) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)

Eng

  • CC-CEDICT (of a business operator) to inflate one's reputation by dishonest means (e.g. posting fake reviews)
  • Cihui (of a business operator) to inflate one's reputation by dishonest means (e.g. posting fake reviews)