炒冷飯
sao lãnh phạn
Hán Việt: sao lãnh phạn · Pinyin: chǎo lěng fàn
Tổng quan
xào cơm nguội | bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ | làm lại sản phẩm cũ kỹ hâm lại; xào xáo; rang cơm nguội; hát sáu câu vọng cổ (ví với việc nói lại chuyện cũ)。比喻重複已經說過的話或做過的事,沒有新的內容。
Nghĩa
Việt
- Cihui xào cơm nguội | bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ | làm lại sản phẩm cũ kỹ hâm lại; xào xáo; rang cơm nguội; hát sáu câu vọng cổ (ví với việc nói lại chuyện cũ)。比喻重複已經說過的話或做過的事,沒有新的內容。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻重複已做過的事或說過的話,沒有創新的內容。如:「這些廣告企劃都是在炒冷飯,怎麼能激起顧客的購買慾?」
Eng
- CC-CEDICT to stir-fry leftover rice|fig. to rehash the same story|to serve up the same old product
- Cihui to stir-fry leftover rice; fig. to rehash the same story; to serve up the same old product