炒制

sao chế

Hán Việt: sao chế

Tổng quan

ang lên rồi trộn lẫn, công việc của người đông y sĩ, việc làm thuốc. sao chế sao chế ☆Rang lên rồi trộn lẫn, công việc của người đông y sĩ, việc làm thuốc.

Cấu tạo: (sao) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ang lên rồi trộn lẫn, công việc của người đông y sĩ, việc làm thuốc. sao chế sao chế ☆Rang lên rồi trộn lẫn, công việc của người đông y sĩ, việc làm thuốc.