炒刺

sao thứ

Hán Việt: sao thứ

Tổng quan

Cấu tạo: (sao) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喧譁、吵鬧。元.楊顯之《酷寒亭》第二折:「則問你賽娘僧住為何的,他可也有甚麼閑炒刺。」也作「炒戚」。