炒勺
sao chước
Hán Việt: sao chước · Pinyin: chǎo sháo
Tổng quan
chảo có tay cầm dài | xẻng xào | muôi chảo có cán; lập là。炒菜用的帶柄的鐵鍋,形狀像勺子。
Nghĩa
Việt
- Cihui chảo có tay cầm dài | xẻng xào | muôi chảo có cán; lập là。炒菜用的帶柄的鐵鍋,形狀像勺子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來炒菜的勺子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炒菜用的带柄的铁锅,形状像勺子。
Eng
- CC-CEDICT wok with a long handle|wok spatula|ladle
- Cihui 炒勺 hǎosháo n. round-bottomed frying pan with a long handle; wok M:¹bǎ