勺
chước
Hán Việt: chước · Pinyin: zhuó
Tổng quan
Múc lấy. Thường dùng chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | chước |
| Quảng Đông | coek3 |
| Mân Nam | siah8 |
| Nhật Bản | SHAKU |
| Hàn Quốc | 작 |
| Chú âm | ㄕㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjak |
| Baxter-Sagart | m-tewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tewk |
| Phản thiết | 之灼切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Múc lấy. Thường dùng chữ {chước} [酌]. Cái chước, một phần trăm của một thưng 升 gọi là {chước} 勺. Mười {chước} là một {cáp}合. Cái môi dùng để múc canh.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giuộc cái giuộc đong nước; cùng một giuộc [Eng: small handled-can measure water; to be of the same gang]
- Bảng Tra Chữ Nôm thược thước (thìa lớn) [Eng: big spoon]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.(一)之讀音。 2.(二)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勺〈名〉 (象形。本义古代舀酒器) 同本义。泛指舀东西的器具,有柄 勺,挹取也。象形。中有实,与包同意。--《说文》 勺,枓也。--《一切经音义》引《说文》 勺一升。--《考工记·梓人》 黄金勺。--《周礼·玉人》。注酒尊中勺也。” 宾勺。--《仪礼·士冠礼》。注尊升所以處酒也。” 如饭勺;炒勺(炒菜用的有柄铁锅);马勺;掌勺儿;勺水(一勺水。指少量的水);勺铎(方言。不聪敏);勺饮(一勺汤水);面粉勺;谷勺;量勺 容量单位名。历代不同 一勺之多。--《礼记·中庸》 十撮为 勺sháo ⒈一种有柄的可舀取东西的用具汤~。饭~子。木~子。钢~儿。 ⒉容量单…
Eng
- CC-CEDICT spoon|ladle|CL:把[ba3]|abbr. for 公勺[gong1 shao2], centiliter (unit of volume)
ja
- JMdict shaku|traditional unit of volume, approx. 18 ml|shaku|traditional unit of area, approx. 0.033 meters square
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】之灼切【集韻】【韻會】【正韻】職略切,𠀤音灼。【說文】挹取也。象形,中有實。【徐曰】按禮記,一勺水之多,言少也。又【廣韻】周公樂名。【儀禮·燕禮】若舞則勺。【註】勺,頌篇告成,大武之樂歌也。【前漢·禮樂志】周公作勺,言能勺先祖之道也。【集韻】或作汋。又通作酌。【前漢·禮樂志郊祀歌】勺椒漿。【註】師古曰:勺,讀曰酌。又【唐韻】市若切【集韻】實若切【韻會】是若切【正韻】裳灼切,𠀤音芍。【周禮·冬官考工記】梓人爲飮器,勺一升。【註】勺,尊升也。【儀禮·士冠禮】勺觶角柶。【註】勺,所以㪺酒也。【玉篇】亦作杓。又【韻會】長勺,魯地名。勺字原刻从一不从丶。
Thuyết Văn
枓也。 所㠯挹取也。 象形。中有實。與包同意。 凡勺之屬皆从勺。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字依玄應書卷四補。木部枓下云勺也。此云勺、枓也。是爲轉注。考老之例也。考工記。勺一升。注曰。勺、尊斗也。斗同枓。謂挹以注於尊之枓也。士冠禮注亦云。尊斗、所以𣂏酒也。今皆譌尊升。不可通矣。詩。酌以大斗。毛云。長三尺。謂其柄。 所以二字依息夫躳傳顏注補顏之訓詁多取諸許也。挹者、抒也。勺是器名。挹取者、其用也。刪所以、則體用溷矣。 外象其哆口、有柄之形。中一象有所盛也。與包同意、謂包象人褢子。勺象器盛酒漿。其意一也。李陽冰曰。勺从裹之。失之。勺象張口。豈同弇口哉。此字當依考工記上灼反、中庸市若反、篇、韵時灼市若切。大徐之若切。非也。今俗語猶時灼切。二部。俗作杓。
【勺】 (chước ⟨thược⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 勺 (chước ⟨thược⟩ (Múc lấy. Thường dùng)) Phiên thiết: Thị nhược thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 若 (nhược) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đẩu vậy。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ ấp (Rót. Như {áp bỉ chú )…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư