炒咬

sao giảo

Hán Việt: sao giảo

Tổng quan

Cấu tạo: (sao) + (giảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼叫。宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.娶婦》:「女管家待迎客,與之綵段,作樂催妝上車檐,從人未肯起,炒咬利市。謂之『起檐子』。」