炕陽
kháng dương
Hán Việt: kháng dương · Pinyin: kàng yáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.枯涸。比喻對於臣下百姓毫無恩澤。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「君炕陽而暴虐,臣畏刑而柑口。」 2.張皇自大的樣子。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「比年晉使荀吳、齊使慶封來聘,是夏邾子來朝。襄有炕陽自大之應。」
Hán Việt: kháng dương · Pinyin: kàng yáng