炫惑

xuàn huò huyễn hoặc

Hán Việt: huyễn hoặc · Pinyin: xuàn huò

Tổng quan

hoe khoang để lừa gạt người khác. huyễn hoặc huyễn hoặc ☆Khoe khoang để lừa gạt người khác.

Cấu tạo: (huyễn) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoe khoang để lừa gạt người khác. huyễn hoặc huyễn hoặc ☆Khoe khoang để lừa gạt người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷亂疑惑。《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「又嫌其聲名大盛,眾庶炫惑。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「原是打聽得潘富翁上杭,先裝成這些行徑來炫惑他的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷乱;困惑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷乱;困惑。