炫惑

xuàn huòhuyễn hoặc

Hán Việt: huyễn hoặc · Pinyin: xuàn huò

Tổng quan

Khoe khoang để lừa gạt người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷乱; 困惑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迷亂疑惑。《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「又嫌其聲名大盛,眾庶炫惑。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「原是打聽得潘富翁上杭,先裝成這些行徑來炫惑他的。」

Cấu tạo: 炫 (huyễn) + 惑 (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm mê hoặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷亂疑惑。《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「又嫌其聲名大盛,眾庶炫惑。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「原是打聽得潘富翁上杭,先裝成這些行徑來炫惑他的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷乱; 困惑。

Từ liên quan

Gần nghĩa

惑乱 · 惑亂 · 惑人 · 惑得 · 惑星 · 惑染 · 惑然 · 惑著